Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

  1. Lĩnh vực:
    • Chứng thực
  2. Trình tự thực hiện:
    • Người yêu cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ.
    • Việc sửa lỗi sai sót trong khi ghi chép, đánh máy, in hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực được thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch, nếu không làm ảnh hưởng đến quyền, nghĩa vụ của các bên và được thực hiện tại cơ quan đã chứng thực hợp đồng, giao dịch.
    • Người thực hiện chứng thực gạch chân lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu của cơ quan thực hiện chứng thực và ghi vào bên lề của hợp đồng, giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký của người sửa, ngày tháng năm sửa.
    • Người yêu cầu chứng thực nhận kết quả tại nơi nộp hồ sơ.
  3. Cách thức thực hiện:
    Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
    Trực tiếp
    Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. Khác
  4. Thành phần, số lượng hồ sơ:
    Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
    Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
    + Văn bản thỏa thuận về việc sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;
    Số lượng bản chính: 1
    Số lượng bản sao: 0
    + Hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực;
    Số lượng bản chính: 1
    Số lượng bản sao: 0
    + Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình bản chính để đối chiếu).
    Số lượng bản chính: 1
    Số lượng bản sao: 0
    + Bản sao giấy tờ tùy thân còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình bản chính để đối chiếu);
    Số lượng bản chính: 0
    Số lượng bản sao: 1
  5. Đối tượng thực hiện:
    • Công dân Việt Nam
    • Người Việt Nam định cư ở nước ngoài
    • Người nước ngoài
    • Cán bộ, công chức, viên chức
    • Doanh nghiệp
    • Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
    • Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
  6. Cơ quan thực hiện:
    • Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
    • Phòng Tư Pháp
    • Sở Tư pháp - Tỉnh Quảng Nam
  7. Cơ quan có thẩm quyền:
    • Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.
    • Phòng Tư Pháp
  8. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:
    • Bộ phận Một cửa cấp huyện; Bộ phận Một cửa cấp xã
  9. Cơ quan được uỷ quyền:
  10. Cơ quan phối hợp:
  11. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
    • Hợp đồng, giao dịch được sửa lỗi kỹ thuật
  12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
    Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
    20/2015/TT-BTP
    Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
    2015-12-29
    226/2016/TT-BTC
    Thông tư 226/2016/TT-BTC
    2016-11-11
    23/2015/NĐ-CP
    - Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
    2015-02-16
  13. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
  14. Từ khoá:
    • Không có thông tin
  15. Mô tả:
    • Không có thông tin